Tên biệt danh hay, bựa, độc cho nam giới, người yêu, bạn thân, crush, facebook

Việt đặt tên biệt danh, biệt hiệu là một trào lưu rất phổ biến hiện nay, đặc biệt là đối với giới trẻ.

Bạn cũng đang muốn tìm kiếm một cái tên hay để làm nickname cho mình, cho người yêu hoặc là tên cho các con.

Tên hay nhất xin được giới thiệu đến bạn danh sách tên biệt danh, biệt hiệu hay và bá đạo nhất dành cho nam, nữ, người yêu và con cái.

Hãy cùng tìm hiểu ngay bây giờ nào.

Tên biệt danh hay, bựa dành cho nam, bạn thân, người yêu, crushten biet danh hay

  • Chàng trai của tôi
  • Hihi
  • Baby boy (chàng trai nhỏ)
  • Ck Iu
  • Chồng gọi
  • Đồ đáng yêu
  • Cookie (bánh quy ngọt ngào)
  • Pet
  • Anh!
  • Chàng ngốc đáng yêu
  • Cowboy (chàng trai núi rừng)
  • Ahihi Đồ ngốc
  • Đừng nghe máy
  • Anh
  • Iu chồng nhất
  • Casanova (sự lãng mạn)
  • Lovey (cục cưng)
  • Anh bạn đời
  • Gấu trúc
  • Anh iu
  • Chàng ngốc
  • Cục Nợ
  • Nemo ( không thể làm mất)
  • Iu nhất trên đời
  • 113
  • Honey
  • Heo iu
  • Lợn
  • Người hầu
  • Anh trai mưa
  • Bạn thân
  • Flame ( ngọn lửa)
  • Friendzone
  • Pig
  • Osin
  • ML
  • Ice man ( người đàn ông lạnh lùng)
  • Soái ca
  • Ông xã
  • Bọ cạp
  • I Love you
  • Heo kute
  • Heo con
  • Anh
  • Crush
  • Người tôi yêu
  • Bọ ngựa
  • Người iu
  • Em yêu anh
  • Đòi nợ
  • Voi con
  • Đài phát thanh
  • My crush
  • Bạn đời
  • Số điện thoại
  • dismialaigoi
  • Police
  • Ngân hàng
  • Sói ca
  • Hâm
  • Cảnh sát
  • Cuộc gọi nhỡ
  • Mỏ than
  • O2, Oxy
  • Chí phèo
  • Miss U
  • CSKHVIETTEL
  • Công an
  • Tri kỷ
  • H2O
  • Tổng đài Vinaphone
  • I miss you
  • Tình
  • Đại ca
  • Chồng gọi
  • Heo
  • Vô danh
  • Eonghemay
  • Than
  • Tình yêu
  • Ông già
  • Bạn rất thân
  • Tình yêu của tôi
  • Không nhấc máy
  • Mối tình đầu
  • Của nợ
  • Yêu anh trọn đời
  • Con Nhợn
  • Chồng iu
  • Anh Gấu
  • Công an gọi
  • Yêu anh nhiều lắm
  • Heo mập
  • My Angel
  • Ngọc Hoàng
  • My Love
  • Hoàng tử trong mơ
  • Cục cưng
  • Cờ ún đáng yêu
  • Ahihi
  • Đồ đáng ghét
  • Tao sợ vợ
  • Iu Anh nhất
  • Hoàng Thượng
  • Hero
  • Gấu
  • Đầu Gấu
  • Anh yêu
  • Chàng trai năm ấy

Tên biệt danh hay, bựa dành cho nữ, bạn thân, người yêu, crushten biet danh hay

  • Bà xã
  • Nhỏ người yêu
  • cục nợ đời tôi
  • Sư tử
  • My life
  • My Darling
  • Lamb ( em gái nhỏ nhắn đáng yêu)
  • Công chúa
  • Vợ bé
  • Doll ( búp bê)
  • Tạo sợ vợ tao
  • Big love
  • Xoài xanh
  • Tương ớt
  • Lọ lem
  • Bx
  • Bà lão
  • bánh bao
  • Hàng xóm
  • Người tình trăm năm
  • Bà già
  • Công chúa ngủ trong rừng
  • Nấm lùn di động
  • Baby girl ( cô gái nhỏ)
  • Cute ( dễ thương)
  • Sociu
  • Gà mẹ
  • Hằng nga
  • Vợ lớn
  • Công chúa nhỏ
  • Vk Iu
  • Em
  • Vợ thằng đậu
  • Vợ nhặt
  • Lion
  • Ngực lép
  • 1m5
  • Em!
  • Binky (vô cùng đáng yêu)
  • Vợ gọi
  • Mèo con
  • Con mèo con
  • Bun ( ngọt ngào)
  • Chạy ngay đi
  • Tốn tiền
  • Em hàng xóm
  • Hoàng Hậu
  • Em iu
  • Bug bug ( rất đáng yêu)
  • Đanh đá
  • Vợ là số 1
  • Nhỏ ơi
  • Dâu tây
  • Bà già khó tính
  • Công chúa
  • Sư tử Hà đông
  • Charming (đáng yêu)
  • Ngực lépSư tử
  • Mèo ú
  • Bà già khó tính
  • Gái gọi
  • Người tình năm trăm
  • 1,25m
  • Gà mái
  • CHỊ
  • Mèo con dễ thương
  • Thị nở
  • Hổ cái
  • Hằng nga
  • Công chúa ngủ trong nhà
  • Nhóc đáng yêu
  • Em yêu của anh
  • Sói muội
  • Cục nợ
  • Gấu
  • Yêu quái
  • Cục vàng
  • Của nợ
  • Osin
  • Sư tử
  • Vợ bạn
  • Khủng long
  • Chị họ
  • Vợ tao
  • Cá sấu
  • Iu vợ nhất
  • Kem dâu tình yêu
  • Sociu
  • Nấm lùn di động
  • Mèo nhớn
  • Hổ mẹ
  • Thị nở
  • Cá mập
  • Soái muội
  • Khủng long bạo chúa
  • Vợ tao
  • Chanh Chua
  • Cục cưng
  • Dâu tây
  • Ngực lép

Tên biệt danh dành cho con 

ten biet danh hay

Theo các món ăn. đồ uống: Đậu phộng, Pizza, Chè, Su,  kem, Bào ngư, Cà phê, Beer, Hành phi, Bánh gạo, Trà sữa, Shushi, Tiger, Ken, Whisky, Sapporo, Dứa, Bún, Mạch nha, Siro, SoDA, Cà pháo, Chuối hột, Mứt, Chivas, Corona, Spy, Snack, Coca, Pizza, Kem, Mì, Táo, mèo, Pepsi, Socola, Matcha, Bột.

Theo đặc điểm ngoại hình: Tẹt, Nhí, Nhẻm, Nhép, Tròn, Bự, Tươi, Nâu, Mốc, Xoăn, Nắc Nẻ, Híp, Còi, Dô, Hớn, Mím.

Tên biệt hiệu theo tên các loài vật: Thỏ, Gấu, Miu miu, mèo con, cún con, cua, sóc, tôm, ỉn, heo con.

Theo phong cách dễ thương, đáng yêu: Sol, Tí bồ,Mèn, Nâu, Rồm, Mỡ, Zin zin, Heo nọc, Đen, So pi, Ren, Tí nị, Chút chít, Su mo, Xoăn, Tròn, Bờm, Tít, Chi,  chi, Bống, Phệ, Chin su, Bi, Ken, Mi mi, Hạt Tiêu, Tí, Chít, Tẹt, Tiêu, Su su, La la, Thịt nạt, Tun, Tèn, Zon zon, Chun chun, Tủn, Đen, Bim bim, Sony, Sún, Quậy, Chủn, Híp, Mũm mĩm, Heo sữa.

Theo tên các loại trái cây: Cà rốt, Bom, Khoai tây, Nhãn, Mận, Sapo, Xoài, Cà chua, Cherry, Ngô, Nho, Ổi, Mướp, Tiêu, Bơ,Chuối, Táo, Su su, Bòn bon, Dừa, Thơm, Mơ, Chanh, Quýt, Mi mi, Sơ ri, Chôm chôm, Bí ngô, Phi lao, Cà ri, Su Hào, Chi chi, Kiwi, Bưởi,Bầu, Bí, Hạt dẻ, Mít, Khoai, Na, Bắp.

Theo các nhân vật trong truyện, phim: Nobita, Chaien, Misa, Maruko, Tin tin, Mickey, Donald, Batman, Tép pi, Tom, Jerry, Pooh, Jerry, Ma Bư, Goku, Gohan, Conan.

Tên biệt danh, biệt hiệu cho Facebook, Zalo

ten biet danh hay

Tên biệt danh hay cho Facebook, zalo

  • Hoa hồng gai
  • Ruby
  • Mập không phải là tội
  • Nhóc đáng yêu
  • Lion (sư tử)
  • Hyena (linh cẩu)
  • Bóng đêm là anh
  • Vì sao
  • Mãi mãi một tình yêu
  • Happer
  • Playing drums
  • Owl (cú mèo)
  • Eagle (đại bàng)
  • Chạy ngay đi
  • Bà già
  • Tom
  • Bong bóng
  • Cheetah (báo Gêpa)
  • Elephant (con voi)
  • Không kết nối
  • Yêu anh không đòi quà
  • Jerry
  • Con nhà nông
  • Zebra (con ngựa vằn)
  • Gnu (linh dương đầu bò)
  • Coral (san hô)
  • Sunny
  • Màu xanh
  • Một trời thương nhớ
  • Swan (thiên nga)
  • Anna rose
  • Beauty

Theo tên các loài hoa

  • Daisy
  • Rose
  • Iris
  • Cyclamen
  • Carnation
  • Poopy
  • Tulip
  • Sunflower
  • Violet
  • Mimosa
  • Cyclamen
  • Carnation
  • Poopy
  • Pansy
  • Lily
  • Forgetmenot

Tên biệt danh cho nam, nữ theo tiếng Anh

ten biet danh hay

  • Freckles: có tàn nhang trên mặt nhưng vẫn rất đáng yêu.
  • Don Juan: anh ấy là một người nhẹ nhàng.
  • Green Eyes: đôi mắt xanh.
  • Dream girl: cô gái trong giấc mơ .
  • Bella: sự xinh đẹp tuyệt hảo.
  • Mon coeur: trái tim của bạn.
  • Bright eyes: đôi mắt sáng và đầy mê hoặc.
  • Passion: đam mê
  • Agapi-Mou: tình yêu của tôi.
  • Tesoro: trái tim ngọt ngào.
  • Hugs: những cái ôm
  • Huggies: người bạn muốn ôm ấp.
  • Honey lips: đôi môi ngọt ngào.
  • Amorcito: tình yêu bé nhỏ
  • Candy-man: chàng trai ngọt ngào.
  • Pretty lady: quý cô tinh tế và xinh đẹp.
  • Sugar smacks: nụ hôn ngọt ngào như đường.
  • Jewel: viên đá quý.
  • Gem: viên đá quý.
  • Boo Bear: gấu Boo.
  • Aniolku: thiên thần.
  • Caramella: kẹo ngọt.
  • Boo: dễ thương.
  • Bad boy: chàng trai với một chút nổi loạn.
  • Treasure: kho báu.
  • Cinderella: sự thay đổi của nàng công chúa.
  • Cowboy: chàng cao bồi.
  • Dashing: dấu gạch ngang.
  • Angel heart: trái tim thiên thần.
  • Captain: đội trưởng.
  • Dumpling: bánh bao.
  • Casanova: tình yêu đích thực.
  • Princess: nàng công chúa.
  • Heart Throb : trái tim Throb.
  • Carebear: người đó âu yếm và quan tâm bạn hơn bất kì ai khác.
  • Blue eyes, Baby Blues: đôi mắt xanh.
  • Cuddle bear: ôm chú gấu.
  • Cuddle bunch: cái ôm.
  • Champ: nhà vô địch trong lòng bạn.
  • Diamond : kim cương.
  • Dewdrop: giọt sương.
  • Handsome: đẹp trai.
  • Sunny hunny: mang đến ánh nắng và ngọt ngào như mật ong.
  • Flame: ngọn lửa
  • Firecracker: bùng nổ với đam mê bất cứ khi nào.
  • Mister Cutie: đặc biệt dễ thương
  • Dragonchik: chú rồng nhỏ
  • Foxy: thân hình tuyệt đẹp.
  • Chi Chi Poo: rất dễ thương.
  • Honey bear: ngọt ngào và âu yếm.
  • Bebe tifi: cô gái bé bỏng ở Haitian creole
  • Good Looking: vẻ ngoài ưa nhìn.
  • Golden Boy: chàng trai vàng.
  • Gum Drop: kẹo cao su.
  • Honey cakes: bánh mật ong.
  • Dream lover: giấc mơ về người yêu dấu
  • Angel eyes: đôi mắt thiên thân.
  • Gladiator: đấu sĩ.
  • Inamarato: người yêu ( là con trai).
  • Iron man: người sắt.
  • Mr.Right: một nửa hoàn hảo.
  • Hubby: chồng yêu.
  • Jelly bear: ngọt ngào.
  • McDreamy: Giấc mơ.
  • Panda Bear: gấu trúc.
  • Fuzzybear: chàng trai trìu mến.
  • Sweetthang: điều ngọt ngào.
  • Lover: người yêu.
  • Nenito: bé bỏng.
  • Paramour: người yêu.
  • Mooi: điển trai.
  • Puma: nhanh như mèo
  • Baby girl: cô gái bé bỏng.
  • Mimi: con mèo con của Haitian Creole.
  • Doll: búp bê.
  • Babe: trẻ con.
  • Anima mia: tâm hồn tôi ở Italia.
  • Red: mái tóc đỏ
  • Baby doll: em bé búp bê.
  • Vita mia: cuộc sống ở Italia.
  • Dreamboat: con thuyền ước mơ
  • Sugar: ngọt ngào
  • Gorgeous: sự  tử tế.
  • Sunshine: ánh nắng, ánh ban mai
  • Magic Man: chàng trai kì diệu.
  • Peanut: đậu phộng.
  • My All: mọi thứ.
  • Maravilloso: vô cùng tử tế.
  • Rum-Rum: vô cùng mạnh  mẽ.
  • Dollface:  gương mặt như búp bê, xinh đẹp và hoàn hảo.
  • Honey: mật ong.
  • Misiu: gấu Teddy.
  • Pitbull: chó pitbull.
  • Mr.Perfect: người đàn ông hoàn hảo.
  • Sweet cheeks: cái thơm nhẹ ngọt ngào
  • Pookie: một người đáng kính.
  • Toots, Tootsie: trở lại thời kì 30 tuổi và sống thật nổi loạn.
  • Kitten: chú mèo con.
  • Farfalle: con bướm nhỏ
  • Sweet pea: rất ngọt ngào.
  • Cuddle bug: chỉ một người thích được ôm ấp.
  • Jay bird: con chim Jay.
  • Dove: chim bồ câu
  • Heavently: cái nhìn thoáng qua từ thiên đường.
  • Pooh: gọi người có chiều cao thấp như gấu Pooh.
  • Honey bunch: một người lớn tuổi đứng trước thử thách của thời gian.
  • Belle: hoa khôi
  • Pumpkin: bạn nghĩ người đó là ưu tiên hàng đầu và vô cùng dễ thương.
  • Pooh bear: gấu Pooh.
  • Hun: chỉ người đứng trước thử thách của thời gian.
  • Chickadee: chim Checkadee
  • Ma belle: vẻ đẹp của tôi.
  • Hot lips: đôi môi nóng bỏng.
  • Joy: niềm vui
  • Peach: trái đào miền Georgia.
  • Mi amor: tình yêu của tôi.
  • Sexy lady: Quý cô nóng bỏng.
  • Darling: người mến yêu.
  • Babylicious người bé bỏng .
  • Heaven: thiên đường trên mặt đất.
  • Love bug: tình yêu của bạn vô cùng dễ thương.
  • Little lady: quý cô bé nhỏ.
  • Precious: sự quý mến

Tên biệt danh cho nam, nữ theo tiếng Hàn

ten biet danh hay

  • Yeong – can đảm
  • Ok – kho báu
  • Joon – tài năng
  • Gyoeng – kính trọng
  • Kwan – quyền năng
  • Hye – người phụ nữ thông minh
  • Young – dũng cảm
  • Myung – trong sáng
  • Seong – thành đạt
  • Jong – bình yên và tiết hạn
  • Wook – bình min
  • Areum – xinh đẹp
  • Iseul – giọt sương
  • Bora -máu tím thủy chung
  • Jung – bình yên và tiết hạnh
  • Hoon – giáo huấn
  • Nari – hoa lily
  • Eun – bác ái
  • Seung – thành công
  • Gun – mạnh mẽ
  • Gyeong – kính trọng
  • Ki – vương lên
  • Gi – vươn lên
  • Ok – kho báu
  • Suk – cứng rắn
  • Seok – cứng rắn
  • Sung – thàn công
  • Hyeon – nhân đức
  • Jae – giàu có
  • Hwan – sáng sủa
  • Hanneil – thiên đàng
  • Jeong – bình yên và tiết hạnh
  • Kwang – hoang dại
  • Ki – vương lên
  • Huyk – rạng ngời
  • Seok – cứng rắn
  • Kyung – tự trọng
  • Chul – Sắt đá, cứng rắn
  • Jung – bình yên và tiết hạnh
  • Myeong – trong sáng
  • Gun – Mạnh mẽ

Tên biệt danh nam, nữ theo tiếng Nhật

ten biet danh hay

  • Nareda: người đưa tin của Trời
  • Sumalee: đóa hoa đẹp
  • Taki: thác nước
  • Keiko: đáng yêu
  • Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
  • Hama: đứa con của bờ biển
  • Hasuko: đứa con của hoa sen
  • Tamiko: con của mọi người
  • Shima: người dân đảo
  • Taro: cháu đích tôn
  • Cho: xinh đẹp
  • Kalong: con dơi
  • Ruri: ngọc bích
  • Shina: trung thành và đoan chính
  • Suki: đáng yêu
  • Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
  • Itachi: con chồn
  • Kano: vị thần của nước
  • Chin: người vĩ đại
  • Kama (Thái): hoàng kim
  • Kazuo: thanh bình
  • Niran: vĩnh cửu
  • Taijutsu: thái cực
  • KIDO: nhóc quỷ
  • Kongo: kim cương
  • Orochi: rắn khổng lồ
  • Kanji: thiếc
  • Hotei: thần hội hè
  • Ken: làn nước trong vắt
  • Tomi: giàu có
  • Maito: cực kì mạnh mẽ
  • Inari: vị nữ thần lúa
  • Kiyoko: trong sáng, giống như gương
  • Kosho: vị thần của màu
  • Kiba: răng , nanh
  • Santoso: thanh bình, an lành
  • Tomi: màu đỏ
  • Gi: người dũng cảm
  • Kumo: con nhện
  • Rinjin: thần biển
  • Gi: người dũng cảm
  • Ten: bầu trời
  • Shiro: vị trí thứ tư
  • Tatsu: con rồng
  • Hatake: nông điền
  • Hanako: đứa con của hoa
  • Mayoree: đẹp
  • Kimiko/Kimi: tuyệt trần
  • Akina: hoa mùa xuân
  • Kosho: vị thần của màu
  • Haru: mùa xuân
  • Mika: trăng mới
  • Yon: hoa sen
  • Ran: hoa súng
  • Kumo: con nhện
  • Tengu: thiên cẩu
  • Meiko: chồi nụ
  • Moriko: con của rừng
  • Maeko: thành thật và vui tươi
  • Hoshi: ngôi sao
  • Hidé: xuất sắc, thành công

 

Tên Hay Nhất