Tên hay, ý nghĩa, hợp phong thủy cho bé trai họ Lê

Tên hay nhất xin được chia sẽ đến các bạn danh sách tên hay, ý nghĩa, hợp phong thủy cho bé trai họ Lê.

dat ten cho con trai ho Le
Đặt tên cho con trai họ Lê

Như chúng ta đã biết, mỗi người sinh ra đều chỉ có một cái tên. Và vì thế, vấn đề đặt tên cho con luôn được bố mẹ quan tâm và coi trọng. Bất cứ dòng họ nào cũng vậy và họ Lê cũng không phải ngoại lệ.

Cái tên ấy, không chỉ đơn thuần là để gọi mà nó sẽ theo con em đi suốt cuộc đời và còn quyết định, ảnh hưởng đến nhiều vấn đề khác.

Không những việc đặt tên sẽ góp phần quyết định đến vận mệnh của con mà nó còn liên quan đến sự phát triển tài lộc, sự nghiệp của bố và mẹ.

Ngoài ra, cái tên còn là sự mong ước, niềm tin mà bố mẹ muốn gửi gắm đến con.

Chính vì thế, việc đặt tên cho con là cực kì quan trọng và là vấn đề luôn khiến cho cha mẹ phải băn khoăn, đắn đo suy nghĩ. Không ít người đã dành thời gian hàng tháng để chọn cho con của mình một cái tên hay và ý nghĩa nhất.

Nắm được tâm lí này, chúng tôi xin được chia sẽ danh sách tên hay nhất cho trai gái họ Lê để các bạn có thể dễ dàng tìm được cái tên mà mình ưng ý.

Tên hay, ý nghĩa, hợp phong thủy cho bé trai họ Lê

Tên cho bé trai họ Lê bắt đầu từ chữ A

EFB0CJ Cute smiling baby girl lying on towel isolated on white

  • Bảo An
  • Thiếu Anh
  • Thành An
  • Thiên An
  • Tuấn Anh
  • Công Ân
  • Gia Anh
  • Tùng Anh
  • Quốc Anh
  • Thế Anh
  • Trường An
  • Thuận Anh
  • Việt Anh
  • Nam An
  • Việt An
  • Ðăng An
  • Khánh An
  • Huy Anh
  • Minh Anh
  • Vũ Anh

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu từ chữ B

  • Hoài Bắc
  • Ðức Bảo
  • Duy Bảo
  • Quốc Bình
  • Nguyên Bảo
  • Quốc Bảo
  • Yên Bằng
  • Chí Bảo
  • Gia Bảo
  • Hữu Bình
  • Khánh Bình
  • Ðức Bình
  • Thiệu Bảo
  • Hải Bằng
  • Gia Bình
  • Gia Bạch
  • Ðức Bằng
  • Kiến Bình
  • Phú Bình
  • Hải Bình
  • Tất Bình
  • Thế Bình

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu bằng chữ C

  • Gia Cần
  • Đình Chiến
  • Đức Cao
  • Bảo Chấn
  • Hữu Chiến
  • Huy Chiểu
  • Hữu Canh
  • Bảo Châu
  • Hữu Châu
  • Xuân Cung
  • Duy Cường
  • Ðức Chính
  • Phong Châu
  • Trường Chinh
  • Việt Cương
  • Bá Cường
  • Ðình Cường
  • Tuấn Chương
  • Ngọc Cảnh
  • Thành Công
  • Trung Chính
  • Việt Chính
  • An Cơ
  • Minh Chiến
  • Gia Cảnh
  • Hữu Cương
  • Ngọc Cường
  • Duy Cẩn
  • Thành Châu
  • Kiên Cường
  • Phi Cường
  • Tùng Châu
  • Minh Chuyên

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu từ chữ D

  • Bình Ðạt
  • Phi Ðiệp
  • Hải Ðăng
  • Hồng Ðăng
  • Hữu Ðạt
  • Ngọc Ðoàn
  • Hồng Đức
  • Nhật Dũng
  • Quang Dũng
  • Quảng Ðạt
  • Thành Ðạt
  • Quang Đông
  • Viễn Ðông
  • Thiện Ðức
  • Tiến Ðức
  • Ngọc Danh
  • Thế Doanh
  • Tấn Dũng
  • Thiện Dũng
  • Tuấn Ðức
  • Ðăng Ðạt
  • Ðắc Di
  • Quốc Ðiền
  • Hoàng Duệ
  • Bách Du
  • Thụy Du
  • Thanh Ðạo
  • Vinh Diệu
  • Lâm Ðông
  • Thành Danh
  • Thanh Ðoàn
  • Thành Doanh
  • Bảo Ðịnh
  • Hữu Ðịnh
  • Tiến Dũng
  • Anh Ðức
  • Chí Dũng
  • Hoàng Dũng
  • Mạnh Ðình
  • Hùng Dũng

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu bằng chữ K

  • Tuấn Khải
  • Việt Khải
  • Ðăng Khánh
  • Gia Khiêm
  • Hoàng Khang
  • Hữu Khang
  • Ðức Khang
  • Anh Khôi
  • Hữu Khôi
  • Duy Khiêm
  • Ngọc Khang
  • Tuấn Khanh
  • Phúc Khang
  • Liên Kiệt
  • Hữu Khanh
  • Ngọc Khôi
  • Tấn Khang
  • Duy Khánh
  • Nguyên Khôi
  • Xuân Khoa
  • Việt Khôi
  • Đăng Khương
  • Thường Kiệt
  • Tuấn Kiệt
  • Nguyên Khang
  • Chí Khang
  • Việt Khang
  • Trọng Khánh
  • Huy Khiêm
  • Thành Khiêm
  • Huy Khánh
  • Minh Khánh
  • Nhật Khương
  • Thiện Khiêm
  • Trung Kiên
  • Gia Kiệt
  • Chí Khiêm
  • Ðăng Khoa
  • Ðức Khiêm
  • Bá Kỳ

Tên cho con trai họ Lê hay bắt đầu bằng chữ H

  • Phú Hải
  • Nguyên Hạnh
  • Quốc Hiển
  • Hòa Hiệp
  • Công Hào
  • Hiệp Hào
  • Quốc Hạnh
  • Hữu Hạnh
  • Công Hậu
  • Quốc Hải
  • Sơn Hải
  • Vĩnh Hải
  • Thanh Hậu
  • Ngọc Hiển
  • Thanh Hào
  • Trí Hào
  • Xuân Hãn
  • Thái Hòa
  • Quốc Hoài
  • Quốc Hiền
  • Tạ Hiền
  • Duy Hải
  • Hoàng Hải
  • Chí Hiếu
  • Công Hiếu
  • Phúc Hòa
  • Quang Hòa
  • Quốc Hiệp
  • Quốc Hòa
  • Tất Hòa
  • Anh Hoàng
  • Hữu Hiệp
  • Sỹ Hoàng
  • Duy Hiếu
  • Minh Hải
  • Nam Hải
  • Phi Hải
  • Phú Hiệp
  • Minh Hiếu
  • Bảo Hoàng
  • Minh Hoàng
  • Quốc Hoàng
  • Bảo Hiển
  • Công Hoán
  • Quốc Hoàn
  • Tất Hiếu
  • Trí Hùng
  • Trí Hữu
  • Ðức Huy
  • Quang Hùng
  • Thế Hùng
  • Khánh Huy
  • Trọng Hùng
  • Gia Huy
  • Trung Hiếu
  • Khánh Hội
  • Nhật Hồng
  • Việt Hồng
  • Hữu Hùng
  • Phú Hùng
  • Tiến Hoạt
  • Duy Hùng
  • Gia Hùng
  • Quang Hữu
  • Minh Huy
  • Ngọc Huy
  • Thiên Hưng
  • Vĩnh Hưng
  • Hòa Hợp
  • Tuấn Hùng
  • Xuân Hiếu
  • Ðạt Hòa
  • Tuấn Hoàng
  • Minh Huấn
  • Chấn Hùng
  • Quang Huy
  • Thanh Huy

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu bằng chữ L

  •  Hoàng Lâm
  • Hữu Long
  • Duy Luận
  • Hữu Lương
  • Bảo Long
  • Tường Lĩnh
  • Hải Long
  • Quang Lâm
  • Bá Lộc
  • Xuân Lộc
  • Tường Lân
  • Công Lập
  • Thành Long
  • Ðình Luận
  • Hồng Lĩnh
  • Thành Lợi
  • Hoàng Long
  • Sơn Lâm
  • Huy Lĩnh
  • Công Lý
  • Hữu Lễ
  • Tôn Lễ
  • Phi Long
  • Tân Long
  • Thăng Long
  • Minh Lý

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu từ chữ M

  • Ngọc Minh
  • Quốc Mỹ
  •  Duy Mạnh
  • Thụy Miên
  • Chiêu Minh
  • Thiên Mạnh
  • Khắc Minh
  • Thanh Minh
  • Thế Minh
  • Hoàng Minh
  • Hữu Minh
  • Thiện Minh
  • Tuấn Minh
  • Thái Minh
  • Duy Minh
  • Hoàng Mỹ
  • Xuân Minh
  • Ðăng Minh

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu từ chữ N

  • Hoàng Nam
  • Ðình Nguyên
  • Phước Nguyên
  • Hiếu Nghĩa
  • Thiện Ngôn
  • An Nguyên
  • Ðại Ngọc
  • Hùng Ngọc
  • Trung Nguyên
  • Hữu Nghĩa
  • Hữu Nam
  • Trường Nam
  • Ðức Nhân
  • Nam Nhật
  • Minh Nghĩa
  • Tường Nguyên
  • Ngọc Ngạn
  • Hào Nghiệp
  • Xuân Nam
  • Việt Ngọc
  • Hoàng Ngôn
  • Ðình Nhân
  • Thống Nhất
  • Hồng Nhật
  • Trọng Nghĩa
  • Cao Nghiệp
  • Thiện Nhân
  • Tuấn Ngọc
  • Mạnh Nghiêm
  • Phước Nhân
  • Việt Nhân
  • Quang Nhật

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu bằng chữ Q

  •  Anh Quân
  • Bình Quân
  • Thanh Quang
  • Vinh Quốc
  • Hồng Quý
  • Chiêu Quân
  • Xuân Quý
  • Ðông Quân
  • Sơn Quân
  • Đăng Quang
  • Ðức Quyền
  • Sơn Quyền
  • Bảo Quốc
  • Mạnh Quỳnh
  • Việt Quốc
  • Thế Quyền
  • Tùng Quang
  • Ðức Quảng
  • Anh Quốc

Tên cho con trai họ Lê bắt đầu từ chữ T

  • Anh Tài
  • Hữu Tài
  • Nhật Tấn
  • Trọng Tấn
  • Ðình Toàn
  • Minh Triết
  • Quang Triều
  •  Vương Triều
  • Khắc Triệu
  • Quang Triệu
  • Tấn Trình
  • Ðắc Trọng
  • Ðức Toàn
  • Hữu Toàn
  • Kim Toàn
  •  Hữu Trác
  • Công Tráng
  • Cao Tiến
  • Bảo Tín
  • Hoài Tín
  • Thành Tín
  • Ðức Trí
  • Hữu Trí
  • Thiên Trí
  • Trọng Trí
  • Khắc Trọng
  • Quang Trọng
  • Ngọc Trụ
  • Tấn Trương
  • Hoài Trung
  • Xuân Trường
  • Anh Tú
  • Nam Tú
  • Hữu Tâm
  • Khải Tâm
  • Thiện Tâm
  • Hữu Tân
  • Lâm Trường
  • Thái Tân
  • Kiên Trung
  • Minh Trung
  • Quang Tú
  • Thanh Tú
  • Tuấn Tú
  • Hữu Từ
  • Cảnh Tuấn
  • Công Tuấn
  • Ðình Tuấn
  • Quang Thạch
  • Anh Thái
  • Mạnh Thắng
  • Trí Thắng
  • Việt Thắng
  • Duy Thanh
  • Nam Thanh
  • Tân Thành
  • Thuận Thành
  • Ân Thiện
  • Bá Thiện
  • Ðình Thiện
  • Ngọc Thiện
  • Phước Thiện
  • Mạnh Trường
  • Quốc Trường
  • Ðức Trung
  • Minh Tân
  • Triều Thành
  • Tuấn Thành
  • Hòa Thái
  • Việt Thái
  • Ðức Thắng
  • Hữu Thắng
  • Thiện Thanh
  • Duy Thông
  • Công Thành
  • Lập Thành
  • Quốc Thành
  • Thanh Thế
  • Giang Thiên
  • Quang Thiên
  • Tâm Thiện
  • Hữu Thọ
  • Ngọc Thọ
  • Bá Thịnh
  • Cường Thịnh
  • Gia Thịnh
  • Cao Thọ
  • Ðức Thọ
  • Huy Thông
  • Minh Thuận
  • Hiếu Thông
  • Thành Thiện
  • Xuân Thiện
  • Việt Thanh
  • Bá Thành
  • Quang Thuận
  • Hải Thụy
  • Hồng Thụy
  • Vĩnh Thụy
  • Ðức Tuấn
  • Khắc Tuấn
  • Khải Tuấn
  • Quốc Tuấn
  • Thanh Tuấn
  • Ðức Tuệ
  • Minh Thông
  • Hữu Thống
  • Chính Thuận
  • Anh Tùng
  • Bá Tùng
  • Mạnh Tường
  • Thế Tường

Một số tên hay cho con trai họ Lê khác

  • Lê Anh Duy
  • Lê Anh Dũng
  • Lê Anh Khoa
  • Lê Bảo Khánh
  • Lê Bảo Tùng Sơn
  • Lê Chí Bảo
  • Lê Chí Dũng
  • Lê Chí Hoà
  • Lê Anh Khôi
  • Lê Bảo Huy
  • Lê Bảo Khang
  • Lê Chí Kiên
  • Lê Gia Phúc
  • Lê Gia Vinh
  • Lê Hoàng
  • Lê Hà Khải Lâm
  • Lê Duy Anh
  • Lê Duy Khang
  • Lê Duy Khoa
  • Lê Duy Khôi
  • Lê Anh Kiệt
  • Lê Anh Minh
  • Lê Bá Minh
  • Lê Bảo Anh
  • Lê Duy Đạt
  • Lê Gia Khang
  • Lê Hải Bình
  • Lê Hải Long
  • Lê Hải
  • Lê Minh Duy
  • Lê Minh Giang
  • Lê Hải Đăng
  • Lê Học Anh Đức
  • Lê Hồng Quang
  • Lê Hoàng Anh
  • Lê Hoàng Bách
  • Lê Huy Bách
  • Lê Huy Hoàng
  • Lê Huy Khánh
  • Lê Hữu Phước
  • Lê Khánh Nam
  • Lê Khánh Đăng
  • Lê Lâm Phong
  • Lê Minh
  • Lê Minh Khánh
  • Lê Nam Phong
  • Lê Nguyên Khang
  • Lê Nguyễn Thiên Phước
  • Lê Minh Khôi
  • Lê Minh Quang
  • Lê Minh Quân
  • Lê Minh Đăng
  • Lê Minh Đức
  • Lê Khánh Đăng
  • Lê Lâm Phong
  • Lê Minh
  • Lê Nguyễn Trường An
  • Lê Phúc Vinh
  • Lê Quang Anh
  • Lê Quang Trường
  • Lê Quang Tân
  • Lê Nguyễn Tùng Lâm
  • Lê Ngô Thiên Phú
  • Lê Nhật Linh
  • Lê Nhật Long
  • Lê Nhật Minh
  • Lê Minh Anh
  • Lê Minh Châu
  • Lê Mạnh Dũng
  • Lê Mạnh Đức
  • Lê Nhật Minh Anh
  • Lê Nhật Minh Đăng
  • Lê Nhật Nam
  • Lê Phúc Lâm
  • Lê Phúc Nguyên
  • Lê Phúc Thịnh
  • Lê Quang Vinh
  • Lê Sinh
  • Lê Thanh Bình
  • Lê Quang Huy
  • Lê Quang Minh
  • Lê Quang Nhật
  • Lê Quang Phát
  • Lê Thanh Phong
  • Lê Thiên Kim
  • Lê Thiên Phúc
  • Lê Quang Hiếu
  • Lê Quang Hoà
  • Lê Thanh Tùng
  • Lê Thiên An
  • Lê Thành Nam
  • Lê Trần Vũ
  • Lê Triết
  • Lê Trung Hiếu
  • Lê Trường An
  • Lê Tuấn Minh
  • Lê Tuấn Phong
  • Lê Tuấn Vũ
  • Lê Tuấn Đạt
  • Lê Thành Đạt
  • Lê Tiến Đạt
  • Lê Trường Giang
  • Lê Tấn Phát
  • Lê Uy Vũ
  • Lê Xuân Phúc
  • Lê Đình Huy
  • Lê Đình Sâm
  • Lê Đức Kiên
  • Lê Đức Lâm
  • Lê Đức Minh
  • Lê Đức Nhân
  • Lê Đình Trọng
  • Lê Đông Quân
  • Lê Việt Hoàng
  • Lê Việt Hùng
  • Lê Xuân Gia Nam
  • Lê Xuân Hưng
  • Lê Xuân Hải
  • Lê Đăng Khoa
  • Lê Đăng Khôi
  • Lê Đăng Minh
  • Lê Đức Duy
  • Lê Đức Phúc

Một số tên ý nghĩa cho bé trai họ Lê

Khả Chính: mong con là người tài giỏi, có cuộc sống giàu có, thịnh vượng.

Sơn Quân: Vị minh quân của núi rừng

Hữu Tâm: con bạn là một người có tấm lòng lương thiện, bao dung và luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người.

Hoàng Bách: con của bạn sẽ như một cây gỗ quý có 1 không 2.

Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp

Quốc Bảo: con như là một bảo bối vô giá và hi vọng sau này con sẽ lập được nhiều công danh và được nhiều thành công trong cuộc sống.

Khởi Phong: mong con sau này lớn lên sẽ làm được những điều mình thích, theo đuổi được ước mơ và niềm đam mê của mình.

Tùng Quân: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

Toàn thắng: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

Minh Triết: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ

Trung Nghĩa: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

Hữu Phước: mong con có một cuộc sống yên bình và gặp được nhiều may mắn.

Gia Khánh: ý muốn nói con chính là niềm vui, là niềm tự hào, là vô giá đối với bố mẹ.

Hữu Đạt: mong muốn con sẽ đạt được mọi ước mơ, khát vọng.

Một số vấn đề cần lưu ý khi đặt tên cho con

Việc đặt tên cho con là vô cùng quan trọng. Cái tên không chỉ đơn thuần là để gọi mà còn ảnh hưởng đến cả cuộc đời sau này của bé và gia đình.

Khi đặt tên cho con, bạn hãy nhớ luôn phải lưu ý đến những vấn đề sau đây nhé:

  • Không nên đặt tên cho con giống với tên của những người thân, họ hàng trong gia đình. Đặc biệt là những người có vai vế lớn hơn con.
  • Hãy đặt cho bé những cái tên rõ ràng về giới tính để không gây nên sự hiểu lầm cho mọi người.
  • Không nên đặt tên giống với những người nổi tiếng vì điều đó đôi khi sẽ khiến bé gặp những vấn đề trong cuộc sống.
  • Không được đặt tên trùng với những người chết trẻ trong gia đình, họ hàng hoặc tên của các vị vua chúa thời xa xưa.
  • Không nên đặt những cái tên quá dài, quá ngắn. Hoặc những cái tên khó đọc và không có ý nghĩa.
  • Nên tránh việc đặc đặt những cái tên thô tục, không được trong sáng.

 

Tên Hay Nhất