Tổng hợp tên ở nhà cho bé gái hay, dễ thương đáng yêu nhất

Trong bài viết này, Tên hay nhất đã tổng hợp và chia sẻ đến các bạn danh sách tên ở nhà cho bé gái hay, dễ thương và đáng yêu nhất.

Như các bạn đã biết, đặt tên ở nhà cho con là một trong những thói quen rất phổ biến ở nước ta. Những cái tên ở nhà sẽ giúp cho các bé trở nên đáng yêu và dễ gọi hơn rất nhiều.

Gia đình bạn sắp sửa chào đó một bé gái chào đời. Sau khi suy nghĩ để tìm cho bé một cái tên chính thức thì bây giờ bạn lại đau đầu trong việc đặt tên ở nhà cho bé.

Nếu vậy, bạn có thể tham khảo bài viết sau đây của chúng tôi. Bài viết sẽ chia sẻ đến bạn những tên ở nhà cho bé gái hay và đáng yêu nhất.

Có nhiều cách đặt tên ở nhà cho bé được chúng tôi chia sẻ như: đặt tên theo người nổi tiếng, theo món ăn, theo các loài vật, theo nhân vật trong phim, người nổi tiếng…

Hãy cùng nhau tìm hiểu ngay bây giờ nào.

Tên ở nhà cho bé gái theo tên các món ăn, đồ uống

  • Đậu phộng
  • Pizza
  • Chè
  • Bánh gạo
  • Trà sữa
  • Shushi
  • Su kem
  • Bào ngư
  • Cà phê
  • Beer
  • Hành phi
  • Tiger
  • Ken
  • Whisky
  • Mì
  • Dứa
  • Bún
  • Mạch nha
  • Sapporo
  • Mứt
  • Pizza
  • Kem
  • Siro
  • SoDA
  • Cà pháo
  • Chivas
  • Corona
  • Spy
  • Chuối hột
  • Táo mèo
  • Pepsi
  • Socola
  • Matcha
  • Snack
  • Coca
  • Bột

Tên ở nhà cho con gái theo đặc điểm ngoại hình 

  • Tẹt
  • Tròn
  • Mốc
  • Híp
  • Còi
  • Nhí
  • Nhẻm
  • Nhép
  • Bự
  • Tươi
  • Nâu
  • Xoăn
  • Nắc Nẻ
  • Hớn
  • Mím

Tên ở nhà cho bé gái theo tên các loài vật 

  • Tép: Bé nhanh nhẹn, hoạt bát.
  • Cún: Bé ngoan ngoãn, nghe lời.
  • Gấu: Bé thông minh, khỏe  mạnh.
  • Cọp: Bé mạnh mẽ, cá tính.
  • Cua: Bé ham học hỏi, thích khám phá.
  • Tôm: nhân vật mèo tôm trong phim hoạt hình, dễ thương và ngộ nghĩnh.
  • Sóc: Bé nhanh nhẹn, chăm chỉ.
  • Ỉn: Bé mau ăn chóng lớn.

Tên ở nhà cực dễ thương cho bé gái

  • Sol
  • Tí bồ
  • Su mo
  • Xoăn
  • Tròn
  • Heo nọc
  • Đen
  • So pi
  • Mèn
  • Nâu
  • Rồm
  • Mỡ
  • Zin zin
  • Mi mi
  • Hạt Tiêu
  • Tí
  • Bờm
  • Tít
  • Chi chi
  • Su su
  • La la
  • Thịt nạt
  • Ren
  • Tí nị
  • Chút chít
  • Phệ
  • Chinsu
  • Bi
  • Ken
  • Tun
  • Tèn
  • Bống
  • Chít
  • Tẹt
  • Tiêu
  • Zon zon
  • Chun chun
  • Bim bim
  • Sony
  • Sún
  • Quậy
  • Chủn
  • Tủn
  • Đen
  • Híp
  • Mũm mĩm
  • Heo sữa

Đặt tên ở nhà cho bé gái giúp bé khỏe mạnh

Mập: mong con hay ăn chóng lớn, có một thân hình khoẻ mạnh.

Bé Ú: Cái tên gợi sự nhí nhảnh, dễ thương

Po: Tên của chú gấu béo tròn đáng yêu trong bộ phim Kungfu Panda

Tròn: em bé mũm mĩm, đáng yêu.

Mèo Ú: Bé hay ăn chóng lớn.

Phính: con có vẻ ngoài đáng yêu, dễ thương.

Khoai Tây: bé luôn khỏe mạnh, lúc nào cũng tràn đầy sức sống.

Đặt tên ở nhà cho bé gái theo tên các loại trái cây

  • Cà rốt
  • Bom
  • Khoai tây
  • Mướp
  • Tiêu
  • Chuối
  • Táo
  • Nho
  • Ổi
  • Bòn bon
  • Dừa
  • Thơm
  • Su su
  • Nhãn
  • Mận
  • Sapo
  • Xoài
  • Cà chua
  • Cherry
  • Ngô
  • Chanh
  • Quýt
  • Mi mi
  • Chi chi
  • Kiwi
  • Bưởi
  • Bầu
  • Bí
  • Hạt dẻ
  •  Mít
  • Sơ ri
  • Chôm chô,
  • Bí ngô
  • Phi lao
  • Cà ri
  • Su Hào
  • Khoai
  • Na
  • Bắp

Đặt tên ở nhà cá tính cho bé gái

Hạt Tiêu: nhỏ bé nhưng rất tài giỏi.

Vẹt: năng động, nhanh nhẹn, giỏi giao tiếp

Tếu: hài hước, thường mang tiếng cười tới cho mọi người xung quanh.

Tít: dí dỏm, mang niềm vui tới cho mọi người.

Nhót: thông minh, nhanh nhẹn, dám nghĩ dám làm

Híp: hay cười nói, lúc nào cũng tràn đầy sức sống.

Ớt: loại trái cây vỏ ngoài bắt mắt rực rỡ nhưng vị rất cay.

Tên ở nhà cho bé theo các nhân vật trong truyện, phim

  • Nobita
  • Chaien
  • Misa
  • Batman
  • Tép pi
  • Tom
  • Jerry
  • Pooh
  • Maruko
  • Tin tin
  • Mickey
  • Donald
  • Jerry
  • Ma Bư
  • Goku
  • Gohan
  • Conan

Tên ở nhà cho bé gái gợi nên sự thông minh, lanh lợi

Chớp: giúp bé lanh lợi, năng động và nhanh nhẹn

Jerry, Tom: gợi nên sự thông minh, mưu trí, nhanh nhẹn

Kid: nhân vật tài năng trong truyện.

Tin tin: tên của nhân vật thám tử vô cùng thông minh, tài ba, giỏi giang.

Khỉ, sóc chuột: đây là những loài vật rất nhanh nhẹn và lanh lợi.

Tên ở nhà cho bé gái theo tên các loài động vật

Gấu: Bé thông minh, khỏe  mạnh.

Cọp: Bé mạnh mẽ, cá tính.

Cún: Bé ngoan ngoãn, nghe lời.

Sóc: Bé nhanh nhẹn, chăm chỉ.

Ỉn: Bé mau ăn chóng lớn.

Tôm: nhân vật mèo tôm trong phim hoạt hình, dễ thương và ngộ nghĩnh.

Cua: Bé ham học hỏi, thích khám phá.

Tép: Bé nhanh nhẹn, hoạt bát.

Tên ở nhà cho bé gái cực hay theo tiếng Anh

  • Felicity : vận may tốt lành
  • Almira : công chúa
  • Aleron: đôi cánh.
  • Amycus: người bạn
  • Genevieve : tiểu thư, phu nhân của mọi người
  • Adela/Adele : cao quý
  • Elysia : được ban/chúc phước
  • Cleopatra : vinh quang của cha,.
  • Gwyneth : may mắn, hạnh phúc
  • Elfleda : mỹ nhân cao quý
  • Helga : được ban phước
  • Banquo: tức là không xác định.
  • Rowena : danh tiếng, niềm vui
  • Xavia : tỏa sáng
  • Cassian: rỗng tuếch.
  • Martha : quý cô, tiểu thư
  • Castor: mang ý nghĩa người ngoan đạo.
  • Orla : công chúa tóc vàng
  • Olwen : dấu chân được ban phước
  • Callum: chim bồ câu.
  • Valerie : sự mạnh mẽ, khỏe mạnh
  • Crius: mang ý nghĩa chúa tể, bậc thầy.
  • Durante: trong suốt.
  • Evander: người đàn ông mạnh mẽ.
  • Amanda : được yêu thương, xứng đáng với tình yêu
  • Andrea : mạnh mẽ, kiên cường
  • Helen : mặt trời, người tỏa sáng
  • Hilary : vui vẻ
  • Gwen : được ban phước
  • Fidelma : mỹ nhân
  • Emeric: có nghĩa quyền lực.
  • Serena : tĩnh lặng, thanh bình
  • Victoria : chiến thắng
  • Emyrs: bất diệt.
  • Charmaine/Sharmaine : quyến rũ
  • Evren: vầng trăng.
  • Aurelia : tóc vàng óng
  • Miranda : dễ thương, đáng yêu
  • Rowan : cô bé tóc đỏ
  • Kaylin : người xinh đẹp và mảnh dẻ
  • Kiera : cô bé đóc đen
  • Mabel : đáng yêu
  • Drusilla : mắt long lanh như sương
  • Dulcie : ngọt ngào
  • Isolde : xinh đẹp
  • Eirian/Arian : rực rỡ, xinh đẹp
  • Gratian: duyên dáng.
  • Gideon: gốc cây.
  • Alexandra : người trấn giữ, người bảo vệ
  • Louisa : chiến binh nổi tiếng
  • Matilda : sự kiên cường trên chiến trường
  • Edith : sự thịnh vượng trong chiến tranh
  • Hilda : chiến trường
  • Azure : bầu trời xanh
  • Roxana : ánh sáng, bình minh
  • Stella : vì sao, tinh tú
  • Sterling : ngôi sao nhỏ
  • Eirlys : hạt tuyết
  • Aurora : bình minh
  • Arya: có nghĩa cao quý, tuyệt vời, trung thực.
  • Beatrice: người mang niềm vui.
  • Brett: cô gái đến từ hòn đảo Brittany.
  • Calantha : hoa nở rộ
  • Esther : ngôi sao
  • Violet : hoa violet, màu tím
  • Jasmine : hoa nhài
  • Glenda : trong sạch, thánh thiện, tốt lành
  • Guinevere : trắng trẻo và mềm mại
  • Rosabella : đóa hồng xinh đẹp
  • Selena : mặt trăng, nguyệt
  • Iolanthe : đóa hoa tím
  • Ciara : đêm tối
  • Sophronia : cẩn trọng, nhạy cảm
  • Jena : chú chim nhỏ
  • Jocasta : mặt trăng sáng ngời
  • Celie: người mù.
  • Cosima : có quy phép, hài hòa, xinh đẹp
  • Daisy: đôi mắt.
  • Ernesta : chân thành, nghiêm túc
  • Muriel : biển cả sáng ngời
  • Oriana : bình minh
  • Phedra : ánh sáng
  • Eira : tuyết
  • Clover: đồng cỏ, đồng hoa.
  • Daisy : hoa cúc dại
  • Flora : hoa, bông hoa, đóa hoa
  • Selina : mặt trăng
  • Rosa : đóa hồng
  • Edana : lửa, ngọn lửa
  • Lucasta : ánh sáng thuần khiết
  • Azura : bầu trời xanh
  • Layla : màn đêm
  • Heulwen : ánh mặt trời
  • Iris : hoa iris, cầu vồng
  • Elain : chú hưu con
  • Bella: người phụ nữ xinh đẹp.
  • Alida :  chú chim nhỏ
  • Iro: anh hùng.
  • Ada: người phụ nữ cao quý.
  • Bridget: tức là quyền lực, sức mạnh, đức hạnh.
  • Catherine: tinh khôi, sạch sẽ.
  • Allie: đẹp trai, thần kì.
  • Annika: nữ thần Durga trong đạo Hin đu.
  • Delwyn : xinh đẹp, được phù hộ
  • Amelinda : xinh đẹp và đáng yêu
  • Annabella : xinh đẹp
  • Keisha : mắt đen
  • Doris : xinh đẹp
  • Brenna : mỹ nhân tóc đen
  • Keva : mỹ nhân, duyên dáng
  • Amabel/Amanda : đáng yêu
  • Ceridwen : đẹp như thơ tả
  • Fiona : trắng trẻo
  • Hebe : trẻ trung
  • Christabel : người Công giáo xinh đẹp
  • Calliope : khuôn mặt xinh đẹp
  • Fidelma : mỹ nhân
  • Emeric: có nghĩa quyền lực.
  • Gregor: cảnh giác, người canh gác.
  • Hadrian: mái tóc tối màu.
  • Halloran: người lạ đến từ nước ngoài.
  • Damon: chế ngự, chinh phục.
  • Irene : hòa bình
  • Beatrix : hạnh phúc, được ban phước
  • Pandora : được ban phước toàn diện
  • Chrysanthos: bông hoa vàng.
  • Anne: ân huệ, cao quý.
  • Meliora : tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn
  • Callias: người xinh đẹp nhất.
  • Mirabel : tuyệt vời
  • Odette/Odile : sự giàu có
  • Ladonna : tiểu thư
  • Florence : nở rộ, thịnh vượng
  • Adelaide/Adelia : người phụ nữ có xuất thân cao quý
  • Hypatia : cao (quý) nhất
  • Milcah : nữ hoàng
  • Donna : tiểu thư
  • Altair: có nghĩa chim ưng.
  • Acelin: cao quý.
  • Adrastos: đương đầu.
  • Gladys : công chúa
  • Alva : cao quý, cao thượng
  • Ariadne/Arianne : rất cao quý, thánh thiện
  • Cael: mảnh khảnh.
  • Caius: hân hoan

Tên ở nhà cho bé gái theo tiếng Hàn

  • Yeong – can đảm
  • Young – dũng cảm
  • Ok – kho báu
  • Seok – cứng rắn
  • Hoon – giáo huấn
  • Joon – tài năng
  • Jung – bình yên và tiết hạnh
  • Ki – vương lên
  • Kyung – tự trọng
  • Myeong – trong sáng
  • Seung – thành công
  • Hanneil – thiên đàng
  • Huyk – rạng ngời
  • Chul – Sắt đá, cứng rắn
  • Huyn – nhân đức
  • Iseul – giọt sương
  • Jeong – bình yên và tiết hạnh
  • Jong – bình yên và tiết hạn
  • Seong – thành đạt
  • Hye – người phụ nữ thông minh
  • Areum – xinh đẹp
  • Myung – trong sáng
  • Gyeong – kính trọng
  • Gun – mạnh mẽ
  • Myeong – trong sáng
  • Jung – bình yên và tiết hạnh
  • Ki – vương lên
  • Kyung – tự trọng
  • Nari – hoa lily
  • Bora -máu tím thủy chung
  • Eun – bác ái
  • Gi – vươn lên
  • Ok – kho báu
  • Suk – cứng rắn
  • Hwan – sáng sủa
  • Hyeon – nhân đức
  • Eun – Bắc ái
  • Kwan – quyền năng
  • Sung – thàn công
  • Seong – thành đạt
  • Wook – bình min
  • Jae – giàu có
  • Jeong – bình yên và tiết hạnh
  • Kwang – hoang dại
  • Gun – Mạnh mẽ
  • Gyoeng – kính trọng
  • Iseul – giọt sương

Tên ở nhà cho bé gái theo tiếng Nhật

  • Yon: hoa sen
  • Akina: hoa mùa xuân
  • Moriko: con của rừng
  • Ran: hoa súng
  • Akiko: ánh sáng
  • Machiko: người may mắn
  • Suki: đáng yêu
  • Haru: mùa xuân
  • Meiko: chồi nụ
  • Hidé: xuất sắc, thành công
  • Aniko/Aneko: người chị lớn
  • Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
  • Shino: lá trúc
  • Kurenai: đỏ thẫm
  • Aki: mùa thu
  • Miya: ngôi đền
  • Toku: đạo đức, đoan chính
  • Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
  • Yori: đáng tin cậy
  • Nami/Namiko: sóng biển
  • Shizu: yên bình và an lành
  • Masa: chân thành, thẳng thắn
  • Murasaki: hoa oải hương
  • Takara: kho báu
  • Sugi: cây tuyết tùng
  • Mochi: trăng rằm
  • Tama: ngọc, châu báu
  • Manyura: con công
  • Shina: trung thành và đoan chính
  • Taki: thác nước
  • No : hoang vu
  • Nori/Noriko: học thuyết
  • Kyubi: hồ ly chín đuôi
  • Lawan: đẹp
  • Uchiha: quạt giấy
  • Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
  • Mochi: trăng rằm
  • Ken: làn nước trong vắt
  • Kiba: răng , nanh
  • KIDO: nhóc quỷ
  • Hotei: thần hội hè
  • Dian/Dyan: ngọn nến
  • Kaiten : hồi thiên
  • Kisame: cá mập
  • Kongo: kim cương
  • Maito: cực kì mạnh mẽ
  • Niran: vĩnh cửu
  • Orochi: rắn khổng lồ
  • Raiden: thần sấm chớp
  • Taro: cháu đích tôn
  • Chin: người vĩ đại
  • Kalong: con dơi
  • Kama (Thái): hoàng kim
  • Kumo: con nhện
  • Gi: người dũng cảm
  • Tatsu: con rồng
  • Ten: bầu trời
  • Tengu: thiên cẩu
  • Kamé: kim qui
  • Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
  • Toshiro: thông minh
  • Tomi: màu đỏ
  • Hatake: nông điền
  • Tomi: giàu có
  • Inari: vị nữ thần lúa
  • Kiyoko: trong sáng, giống như gương
  • Koko/Tazu: con cò
  • Kuri: hạt dẻ
  • Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
  • Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
  • Cho: com bướm
  • Rinjin: thần biển
  • Ringo: quả táo
  • Tadashi: người hầu cận trung thành
  • Uzumaki : vòng xoáy
  • Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
  • Haro: con của lợn rừng
  • Akira: thông minh

  • Hasu: hoa sen
  • Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
  • Ho: tốt bụng
  • Aran: cánh rừng
  • Aman: an toàn và bảo mật
  • Yong: người dũng cảm
  • Yuri: lắng nghe
  • Dosu: tàn khốc
  • Kakashi: 1 loại bù nhìn bện
  • Michi: đường phố
  • Kiyoshi: người trầm tính
  • Ebisu: thần may mắn
  • Garuda: người đưa tin của Trời
  • Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
  • Kazuo: thanh bình
  • Sam: thành tựu
  • San: ngọn núi
  • Sasuke: trợ tá
  • Naga: con rồng/rắn trong thần thoại
  • Neji: xoay tròn
  • Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  • Kuma: con gấu

 

Tên Hay Nhất