Tên ở nhà cho bé trai hay, ý nghĩa, đáng yêu

Trong bài viết này, Tên hay nhất đã tổng hợp và chia sẻ đến các bạn danh sách tên ở nhà cho bé trai hay, ý nghĩa và đáng yêu nhất.

Như các bạn đã biết, đặt tên ở nhà cho con là một trong những thói quen rất phổ biến ở nước ta. Những cái tên ở nhà sẽ giúp cho các bé trở nên đáng yêu và dễ gọi hơn rất nhiều.

Gia đình bạn sắp sửa chào đó một bé trai chào đời. Sau khi suy nghĩ để tìm cho bé một cái tên chính thức thì bây giờ bạn lại đau đầu trong việc đặt tên ở nhà cho bé.

Nếu vậy, bạn có thể tham khảo bài viết sau đây của chúng tôi. Bài viết sẽ chia sẻ đến bạn những tên ở nhà cho bé trai hay và đáng yêu nhất.

Có nhiều cách đặt tên ở nhà cho bé được chúng tôi chia sẻ như: đặt tên theo người nổi tiếng, theo món ăn, theo các loài vật, theo nhân vật trong phim, người nổi tiếng…

Hãy cùng nhau tìm hiểu ngay bây giờ nào.

Một số vấn đề cần lưu ý khi đặt tên ở nhà cho con

Khi đặt tên ở nhà cho bé bố mẹ cần lưu ý đến những vấn đề sau đây nhé

  • Chỉ nên đặt tên ngắn từ 1 đến 2 từ, tránh việc đặt tên quá dài.
  • Nên lựa cho bé những tên dễ đọc, dễ phát âm tránh việc lựa chọn những tên khó đọc.
  • Mặc dù là tên ở nhà nhưng cũng phải lựa chọn những tên để bé không cảm thấy bị xấu hổ, gượng gạo khi bị gọi tên.
  • Tên ở nhà sẽ không liên quan, ảnh hưởng gì đến tính cách của bé nên các bạn không cần phải quá khắt khe. Ví dụ như đặt tên Cua thì sợ tính tình bé sẽ ngang bướng, khó bảo.
  • Không lựa chọn những tên đa nghĩa, dễ gây hiểu lầm cho người khác.
  • Hãy đặt những tên mang lại sự đáng yêu, dễ thương và niềm vui trong cuộc sống.

Đặt tên ở nhà cho bé trai theo các loại trái cây

Đặt tên ở nhà theo tên các loại trái cây là một cách mà bạn nên thử. Sẽ rất đáng yêu đấy.

  • Cà rốt
  • Bom
  • Khoai tây
  • Mướp
  • Su Hào
  • Khoai
  • Na
  • Bắp
  • Tiêu
  • Chuối
  • Táo
  • Chôm chô,
  • Bí ngô
  • Phi lao
  • Cà ri
  • Nho
  • Ổi
  • Bòn bon
  • Dừa
  • Thơm
  • Su su
  • Hạt dẻ
  •  Mít
  • Sơ ri
  • Nhãn
  • Mận
  • Sapo
  • Xoài
  • Cà chua
  • Cherry
  • Bưởi
  • Bầu
  • Bí
  • Ngô
  • Chanh
  • Quýt
  • Mi mi
  • Chi chi
  • Kiwi

Đặt tên ở nhà cho con trai theo nhân nhật trong phim, truyện

  • Nobita
  • Chaien
  • Misa
  • Batman
  • Ma Bư
  • Goku
  • Gohan
  • Conan
  • Tép pi
  • Tom
  • Jerry
  • Pooh
  • Maruko
  • Mickey
  • Donald
  • Jerry
  • Tin tin

Tên ở nhà cho bé trai theo món ăn, đồ uống

  • Cà phê
  • Beer
  • Hành phi
  • Trà sữa
  • Shushi
  • Su kem
  • Bào ngư
  • Tiger
  • Ken
  • Whisky
  • Mì
  • Dứa
  • Bún
  • Mạch nha
  • Sapporo
  • Mứt
  • Pizza
  • Kem
  • Chivas
  • Corona
  • Spy
  • Chuối hột
  • Táo mèo
  • Pepsi
  • Coca
  • Đậu phộng
  • Chè
  • Bánh gạo
  • Bột
  • Siro
  • SoDA
  • Cà pháo

Tên ở nhà cho bé trai theo tên các hãng xe hơi 

  • Audi
  • Maserati
  • Mazda
  • Mclaren
  • Cadillac
  • Kia
  • Lamborghini
  • Noble
  • Pagani
  • Peugeot
  • Mercedes-Benz
  • Suzuki
  • Nissan
  • Bentley
  • BMW
  • Bugatti
  • Tesla
  • Toyota
  • Porsche
  • Radical
  • Renault
  • Rolls-Royce
  • Vauxhall
  • Land Rover
  • Lexus
  • Hyundai
  • Infiniti
  • Skoda
  • Smart
  • SsangYong
  • Subaru
  • Abarth
  • Alfa Romeo
  • Aston Martin
  • Jaguar
  • Jeep
  • Lotus
  • Chrysler
  • Citroen
  • Saab
  • Seat
  • Caterham
  • Chevrolet
  • Honda
  • Dacia
  • Ferrari
  • Fiat
  • Ford
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Morgan
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Zenos

Tên ở nhà cực dễ thương cho bé trai

  • Sol
  • Tí bồ
  • Su mo
  • Xoăn
  • Tròn
  • Đen
  • Híp
  • Mũm mĩm
  • Heo sữa
  • Heo nọc
  • Đen
  • So pi
  • Sony
  • Sún
  • Quậy
  • Chủn
  • Tủn
  • Mèn
  • Nâu
  • Rồm
  • Mỡ
  • Tẹt
  • Tiêu
  • Zon zon
  • Chun chun
  • Bim bim
  • Zin zin
  • Mi mi
  • Hạt Tiêu
  • Tí
  • Bờm
  • Tun
  • Tèn
  • Bống
  • Chít
  • Tít
  • Chi chi
  • Su su
  • La la
  • Thịt nạt
  • Phệ
  • Chinsu
  • Bi
  • Ken
  • Ren
  • Tí nị
  • Chút chít

Đặt tên ở nhà giúp bé nhanh nhẹn, thông minh, lanh lợi

Chớp: giúp bé lanh lợi, năng động và nhanh nhẹn

Jerry, Tom: gợi nên sự thông minh, mưu trí, nhanh nhẹn

Khỉ, sóc chuột: đây là những loài vật rất nhanh nhẹn và lanh lợi.

Kid: nhân vật tài năng trong truyện.

Tin tin: tên của nhân vật thám tử vô cùng thông minh, tài ba, giỏi giang.

Đặt tên ở nhà cá tính cho bé trai

Hạt Tiêu: nhỏ bé nhưng rất tài giỏi.

Vẹt: năng động, nhanh nhẹn, giỏi giao tiếp

Híp: hay cười nói, lúc nào cũng tràn đầy sức sống.

Ớt: loại trái cây vỏ ngoài bắt mắt rực rỡ nhưng vị rất cay.

Tếu: hài hước, thường mang tiếng cười tới cho mọi người xung quanh.

Tít: dí dỏm, mang niềm vui tới cho mọi người.

Nhót: thông minh, nhanh nhẹn, dám nghĩ dám làm

Đặt tên ở nhà cho bé trai luôn khỏe mạnh

Mập: mong con hay ăn chóng lớn, có một thân hình khoẻ mạnh.

Bé Ú: Cái tên gợi sự nhí nhảnh, dễ thương

Khoai Tây: bé luôn khỏe mạnh, lúc nào cũng tràn đầy sức sống.

Po: Tên của chú gấu béo tròn đáng yêu trong bộ phim Kungfu Panda

Phính: con có vẻ ngoài đáng yêu, dễ thương.

Tròn: em bé mũm mĩm, đáng yêu.

Mèo Ú: Bé hay ăn chóng lớn.

Đặt tên ở nhà cho bé trai theo các loài động vật

Gấu: Bé thông minh, khỏe  mạnh.

Cọp: Bé mạnh mẽ, cá tính.

Cua: Bé ham học hỏi, thích khám phá.

Tép: Bé nhanh nhẹn, hoạt bát.

Cún: Bé ngoan ngoãn, nghe lời.

Tôm: nhân vật mèo tôm trong phim hoạt hình, dễ thương và ngộ nghĩnh.

Sóc: Bé nhanh nhẹn, chăm chỉ.

Ỉn: Bé mau ăn chóng lớn.

Tên ở nhà cho con trai theo tiếng Anh

  • Nancy: sự kiều diễm.
  • Stephen : Vương miện
  • Scotl: lãng mạn, ngây thơ
  • Richard: người dũng cảm
  • Azure : bầu trời xanh
  • Roxana : ánh sáng, bình minh
  • Stella : vì sao, tinh tú
  • Anthea : như hoa
  • Aurora : bình minh
  • Boniface : Có số may mắn
  • Lloyd : Tóc xám
  • Michael: người tự phụ
  • Donald :  Người trị vì thế giới
  • Lily : hoa huệ tây
  • Calantha : hoa nở rộ
  • Esther : ngôi sao
  • Violet : hoa violet, màu tím
  • Jasmine : hoa nhài
  • Sterling : ngôi sao nhỏ
  • Eirlys : hạt tuyết
  • Elain : chú hưu con
  • Bella: người phụ nữ xinh đẹp.
  • Alida :  chú chim nhỏ
  • Rosa : đóa hồng
  • Edana : lửa, ngọn lửa
  • Lucasta : ánh sáng thuần khiết
  • Maris : ngôi sao của biển cả
  • Harriet: kỷ luật của căn nhà.
  • Venn : Đẹp trai
  • Jezebel – trong trắng
  • Keelin – trong trắng và mảnh dẻ
  • Minny: ký ức đáng yêu.
  • Finn : Người đàn ông lịch lãm
  • Maximus : Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất
  • Natasha: Có nghĩa là giáng sinh.
  • Caradoc : Đáng yêu
  • Edsel : Cao quý
  • Frank: sự tự do
  • Cosima : có quy phép, hài hòa, xinh đẹp
  • Daisy: đôi mắt.
  • Ernesta : chân thành, nghiêm túc
  • Andrew : Hùng dũng, mạnh mẽ
  • Phelan : Sói
  • Radley : Thảo nguyên đỏ
  • Patricia: sự cao quý.
  • Peggy: viên ngọc quý.
  • Patrick : Người quý tộc
  • Eugene : Xuất thân cao quý
  • Flora : hoa, bông hoa, đóa hoa
  • Selina : mặt trăng
  • Stella : vì sao
  • Halcyon : bình tĩnh, bình tâm
  • Agnes : trong sáng
  • Dilys : chân thành, chân thật
  • Selena: nữ thần mặt trăng.
  • Susan: Có nghĩa là hoa huệ duyên dáng.
  • Richard : Sự dũng mãnh
  • Tess: người gặt lúa.
  • Tracy: dũng cảm.
  • Trixie: người mang niềm vui.
  • Ciara : đêm tối
  • Sophronia : cẩn trọng, nhạy cảm
  • Carwyn : Được yêu, được ban phước
  • Dai : Tỏa sáng
  • Dominic : Chúa tể
  • Phoebe: sáng sủa và tinh khôi.
  • Aidan : Lửa
  • Anatole : Bình minh
  • Egan : Lửa
  • Posy: đóa hoa nhỏ.
  • Muriel : biển cả sáng ngời
  • Oriana : bình minh
  • Phedra : ánh sáng
  • Eira : tuyết
  • Clover: đồng cỏ, đồng hoa
  • Nora: ánh sáng.
  • Lagan : Lửa
  • Leighton : Vườn cây thuốc
  • Samson :  Đứa con của mặt trời
  • Enda : Chú chim
  • Uri : Ánh sáng
  • Wolfgang : Sói dạo bước
  • Lovell : Chú sói con
  • Galvin : Tỏa sáng, trong sáng
  • Clitus : Vinh quang
  • Otis : Hạnh phúc và khỏe mạnh
  • Mark: con của thần chiến
  • Matilda: chiến binh hùng mạnh.
  • Meg: có nghĩa là xinh đẹp và hạnh phúc.
  • Titus : Danh giá
  • Katy: sự tinh khôi.
  • Jack: thật thà, chân thành
  • Eric: người tự tin
  • Kenny: kẻ nghịch ngợm
  • Elmer : Cao quý, nổi tiếng
  • Nelly: ánh sáng rực rỡ.
  • Cuthbert : Nổi tiếng
  • Brian : Sức mạnh, quyền lực
  • Leon : Chú sư tử
  • Leia: đứa trẻ đến từ thiên đường.
  • Alexander : Người trấn giữ, người bảo vệ
  • Vincent : Chinh phục
  • Walter : Người chỉ huy quân đội
  • Darius : Giàu có, người bảo vệ
  • Scout: người thu thập thông tin.
  • Rowan : Cậu bé tóc đỏ
  • Felicity: may mắn, cơ hội tốt.
  • Florence/ Flossie: Bông hoa nở rộ.
  • Flynn : Người tóc đỏ
  • Victor: chiến thắng
  • Bellamy : Người bạn đẹp trai
  • Kieran : Câu bé tóc đen
  • Albert : Cao quý, sáng dạ
  • Estella: có nghĩa là ngôi sao tỏa sáng.
  • Henry : Người cai trị đất nước
  • Jason: người có chút tà khí
  • Tom: người quê mùa
  • Arlo : Sống tình nghĩa vì tình bạn, vô cùng dũng cảm và có chút hài hước
  • Vincent: người quan chức, cấp cao
  • Bevis : Chàng trai đẹp trai
  • Terry: người hơi tự ca

Đặt tên ở nhà cho bé trai theo tiếng Hàn

  • Yeong – can đảm
  • Young – dũng cảm
  • Ok – kho báu
  • Seok – cứng rắn
  • Hoon – giáo huấn
  • Seong – thành đạt
  • Hye – người phụ nữ thông minh
  • Areum – xinh đẹp
  • Myung – trong sáng
  • Gyeong – kính trọng
  • Jung – bình yên và tiết hạnh
  • Ki – vương lên
  • Kyung – tự trọng
  • Sung – thàn công
  • Suk – cứng rắn
  • Hwan – sáng sủa
  • Hyeon – nhân đức
  • Huyn – nhân đức
  • Iseul – giọt sương
  • Jeong – bình yên và tiết hạnh
  • Jong – bình yên và tiết hạn
  • Bora -máu tím thủy chung
  • Eun – bác ái
  • Gi – vươn lên
  • Hyeon – nhân đức
  • Jeong – bình yên và tiết hạnh
  • Seung – thành công
  • Hanneil – thiên đàng
  • Huyk – rạng ngời
  • Chul – Sắt đá, cứng rắn
  • Eun – Bắc ái
  • Kwan – quyền năng
  • Joon – tài năng
  • Jung – bình yên và tiết hạnh
  • Ki – vương lên
  • Kyung – tự trọng
  • Myeong – trong sáng
  • Seong – thành đạt
  • Wook – bình minh
  • Jae – giàu có
  • Kwang – hoang dại
  • Kyung – tự trọng
  • Nari – hoa lily
  • Gun – mạnh mẽ
  • Myeong – trong sáng
  • Gun – Mạnh mẽ
  • Gyoeng – kính trọng
  • Iseul – giọt sương

Đặt tên ở nhà cho tiếng Nhật

  • Virode: ánh sáng
  • Washi: chim ưng
  • Toru: biển
  • Higo: cây dương liễu
  • Hasu: hoa sen
  • Kano: vị thần của nước
  • Shima: người dân đảo
  • Shiro: vị trí thứ tư
  • Chiko: như mũi tên
  • Seido: đồng thau
  • Kazuo: thanh bình
  • Hotei: thần hội hè
  • Dian/Dyan: ngọn nến
  • Sam: thành tựu
  • San: ngọn núi
  • Kuma: con gấu
  • Akira: thông minh
  • Taijutsu: thái cực
  • Kanji: thiếc
  • Ken: làn nước trong vắt
  • Kiba: răng , nanh
  • Sasuke: trợ tá
  • Aki: mùa thu
  • Kaiten : hồi thiên
  • Kisame: cá mập
  • Kiyoshi: người trầm tính
  • Ebisu: thần may mắn
  • Kongo: kim cương
  • Maito: cực kì mạnh mẽ
  • Niran: vĩnh cửu
  • Orochi: rắn khổng lồ
  • Raiden: thần sấm chớp
  • Dosu: tàn khốc
  • Kakashi: 1 loại bù nhìn bện
  • Michi: đường phố
  • Michio: mạnh mẽ
  • Kosho: vị thần của màu
  • Kumo: con nhện
  • Gi: người dũng cảm
  • Itachi: con chồn
  • Taro: cháu đích tôn
  • Chin: người vĩ đại
  • Kalong: con dơi
  • Kama (Thái): hoàng kim
  • Aman: an toàn và bảo mật
  • Yong: người dũng cảm
  • Yuri: lắng nghe
  • Tatsu: con rồng
  • Ten: bầu trời
  • Tengu: thiên cẩu
  • Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
  • Ho: tốt bụng
  • Aran: cánh rừng
  • Shika: hươu
  • Taka: con diều hâu
  • Tani: đến từ thung lũng
  • Kamé: kim qui
  • Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
  • Toshiro: thông minh
  • Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
  • Haro: con của lợn rừng
  • Tomi: màu đỏ
  • Hatake: nông điền
  • Rinjin: thần biển
  • Ringo: quả táo
  • Tadashi: người hầu cận trung thành
  • Uzumaki : vòng xoáy
  • Hyuga: Nhật hướng
  • Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
  • Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  • Zen: một giáo phái của Phật giáo
Tên Hay Nhất